Kết quả của phép toán 16 mod 3 1 là bao nhiêu

Trang trước Trang sau

Câu 1: Hãy chọn phương án đúng. Biểu thức: 25 mod 3 + 5 / 2 * 3 có giá trị là :

A. 8.0;

B. 15.5;

C. 15.0;

D. 8.5;

Hiển thị đáp án

Trả lời:

+ Trong Pascal phép Mod là phép chia lấy phần dư, phép [/] là phép chia, [*] là phép nhân trong toán học.

+ Thứ tự thực hiện: Trong ngoặc trước, nếu không có ngoặc thực hiện nhân, chia, lấy phần nguyên [div], lấy phần dư [mod] thực hiện trước và cộng, trừ thực hiện sau.

Vậy giá trị của biểu thức là:

25 mod 3 + 5 / 2 * 3 = 1 + 2.5 x 3= 1+ 7.5 = 8.5

Đáp án: D

Câu 2: Những biểu thức nào sau đây có giá trị TRUE ?

A. [ 20 > 19 ] and [ ‘B’ < ‘A’ ];

B. [ 4 > 2 ] and not[ 4 + 2 < 5 ] or [ 2 >= 4 div 2 ];

C. [ 3 < 5 ] or [ 4 + 2 < 5 ] and [ 2 < 4 div 2 ];

D. 4 + 2 * [ 3 + 5 ] < 18 div 4 * 4 ;

Hiển thị đáp án

Trả lời:

Trong pascal phép and, or, not có nghĩa là phép và, hoặc, phủ định trong toán học. vì vậy phép toán 4 > 2→ đúng

Phép toán not[ 4 + 2 < 5 ] nghĩa là phủ định của 6 <5 là 6 > 5 → đúng.

Phép toán [ 2 >= 4 div 2 ] nghĩa là 2>=2→ đúng

⇒ Biểu thức có giá trị TRUE [đúng] là [ 4 > 2 ] and not[ 4 + 2 < 5 ] or [ 2 >= 4 div 2 ];

Đáp án: B

Câu 3: Biểu thức nào sau kiểm tra "n là một số nguyên dương chẵn"?

A. [n>0] and [n mod 2 = 0]

B. [n>0] and [n div 2 = 0]

C. [n>0] and [n mod 2 <> 0]

D. [n>0] and [n mod 2 <> 0]

Hiển thị đáp án

Trả lời:

N là một số nguyên dương chẵn → n>0 và n chia hết cho 2 hay số dư bằng 0. Tương đương với phép mod trong Pascal [ n mod 2 = 0].

Đáp án: A

Câu 4: Cho biểu thức sau: [a mod 3 = 0] and [a mod 4 = 0]

Số a nhận giá trị nào sau đây để biểu thức cho kết quả là TRUE?

A. 24

B. 16

C. 20

D. 15

Hiển thị đáp án

Trả lời:

Ta có: a mod 3 = 0→ phần dư bằng 0 → a chia hết cho 3

a mod 4 = 0 → Phần dư bằng 0 → a chia hết cho 4

⇒ a chia hết cho 12

Đáp án: A

Câu 5: Cho đoạn chương trình:

Begin

a := 100;

b := 30;

x := a div b ;

Write[x];

End.

Cho biết kết quả sau khi thực hiện lệnh :

A. 10

B. 33

C. 3

D. 1

Hiển thị đáp án

Trả lời:

Ta có a := 100; gán cho a giá trị là 100

b:= 30; gán cho b giá trị là 30

x:= a div b=100div 30 =3 [ div là phép lấy nguyên]

Đáp án: C

Câu 6: Trong Pascal, phép toán MOD với số nguyên có tác dụng gì ?

A. Chia lấy phần nguyên

B. Chia lấy phần dư

C. Làm tròn số

D. Thực hiện phép chia

Hiển thị đáp án

Trả lời: Trong Pascal, phép toán MOD với số nguyên có tác dụng chia lấy phần dư còn phép toán DIV với số nguyên có tác dụng chia lấy phần nguyên.

Đáp án: B

Câu 7: Để thực hiện gán giá trị 10 cho biến X. Phép gán nào sau đây là đúng ?

A. X = 10;

B. X := 10;

C. X =: 10;

D. X : = 10;

Hiển thị đáp án

Trả lời:

Để thực hiện gán giá trị 10 cho biến X là X := 10;

Cấu trúc câu lệnh gán là:

<tên biến> := <giá trị>;

Đáp án: B

Câu 8: Hàm cho giá trị bằng bình phương của x là :

A. Sqrt[x];

B. Sqr[x];

C. Abs[x];

D. Exp[x];

Hiển thị đáp án

Trả lời: Trong Pascal :

+ Hàm cho giá trị bằng bình phương của x là Sqr[x].

+ Hàm Sqrt[x] là hàm căn bậc hai

+ Hàm Abs[x] là hàm giá trị tuyệt đối

+ Hàm exp[x] là hàm lũy thừa của số e.

Đáp án: B

Câu 9: Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, biểu thức số học nào sau đây là hợp lệ ?

A. 5a + 7b + 8c;

B. 5*a + 7*b + 8*c; [*]

C. {a + b}*c;

D. X*y[x+y];

Hiển thị đáp án

Trả lời: Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, không được bỏ dấu nhân [*] trong tích và chỉ dùng cặp ngoặc tròn để xác định trình tự thực hiện phép toán → loại A. C. D.

Đáp án: B

Câu 10: Biểu diễn biểu thức trong NNLT Pascal là

A. [a+b] + sqrt[a*a+2*b*c] / [ c – a / [a+b] ]

B. [a+b] + sqr[a*a+2*b*c] / c – a / [a+b]

C. [a+b] + sqrt[ sqr[a] + 2*b*c / c – a / [a+b]

D. [a+b] + sqr[ sqrt[a] + 2*b*c] / [c – a / [a+b] ]

Hiển thị đáp án

Trả lời:

Thứ tự thực hiện phép toán:

+ Thực hiện trong ngoặc trước;

+ Trong dãy các phép toán không chứa ngoặc thì thực hiện từ trái sang phải, theo thứ tự nhân, chia, chia nguyên, lấy phần dư thực hiện trước và các phép cộng, trừ thực hiện sau.

Đáp án: A

Xem thêm các bài Câu hỏi trắc nghiệm Tin học 11 chọn lọc, có đáp án khác:

  • Trắc nghiệm Tin học 11 Bài 3: Cấu trúc chương trình
  • Trắc nghiệm Tin học 11 Bài 4: Một số kiểu dữ liệu chuẩn
  • Trắc nghiệm Tin học 11 Bài 5: Khai báo biến
  • Trắc nghiệm Tin học 11 Bài 7: Các thủ tục chuẩn vào/ra đơn giản

Giới thiệu kênh Youtube Tôi

Trang trước Trang sau

JavaScript isn't enabled in your browser, so this file can't be opened. Enable and reload.

Tất cả Lớp 12 Lớp 11 Lớp 10 Lớp 9 Lớp 8 Lớp 7 Lớp 6 Lớp 5 Lớp 4 Lớp 3 Lớp 2 Lớp 1

Cho biết kết quả trả về của biểu thức sau: [20 mod 2] div 3 + [13 div 4] A. 1B. Kết quả khácC. 4D. 3




1 .Cho biết kết quả của biểu thức sau [21 mod 3] div 2+ [15 div 4]

A. 10 B.4 C.5 D. 3

2. Cho biết kết quả của biểu thức sau 20 mod [3 div 2] +[15 mod 4]

A.4 B.10 C.3 D.5

[GIÚP MK NHÉ]


Câu 1: Trong Pascal, khai báo nào sau đây là đúng?

A.

Bạn đang xem: Kết quả của biểu thức 20 div 3 là

var tb: real; B. const x: real, C. var R=30; D. var 4hs: integer;

Câu 2: Cho biết kết quả của biểu thức sau: [21 mod 3] div 2 + [15 div 4]

A. 10 B. 4 C. 5 D.

Xem thêm: Vai Trò Của Nước Đối Với Đời Sống Thực Vật, Vai Trò Của Nước Trong Cây [Thực Vật]

3

Câu 3 : Cho biết kết quả trả về của biểu thức sau: 20 mod [3 div 2] + [15 mod 4]

A. 4 B. 10 C. 3 D. 5

Câu 4: Để khai báo biến x thuộc kiểu số thực ta khai báo:

A. Var x: String; B. Var x: Real; C.

Xem thêm: Câu Hỏi Của Nguyễn Việt Phúc, Books Similar To Sao Em Buồn Đến Thế

Var x: Char; D. Var x: integer;

[giup mk nhé mk cân gấp ạ]


Câu 1: Hãy tính kết quả các phép toán sau :A. 155/5=B. 155 div 5 =C. 155 mod 5 =D. 1255 div 20=E. 1255 mod 20= 


Các phép toán sau đây phép toán nào cho kết quả đúng

A. 17 div 2 =5

B. 17 div 2 = 8

C. 14 mod 5 =2

D. 14 mod 4 = 2.8


cho biểu thức so sánh: 16 div 5 3;

hãy cho biết kết quả của phép tính trên 

A.3 = 3 B. 1

Câu 1: Câu lệnh Writeln[ ‘36 div 3’]; cho kết quả gì?

A. 36 div 3 B. ‘36 div 3’ C. 12 D. 0

Câu 2: Câu lệnh in kết quả tính toán của 10 chia 3?

A. Writeln[‘10/3’]; B. Writeln[10/3]; C. Writeln[‘10/3=’, 10:3]; D. Writeln[‘10/3=’, ‘10/3’];

Câu 3: Chọn kết quả đúng của các phép toán sau?

A. 8 MOD 2=0 B. 8 MOD 2=4 C. 8 DIV 2 =0 D. 8 DIV 2 =2

Câu 4: Chọn kết quả đúng của các phép toán sau?

A. 9 DIV 3=3 B. 9 MOD 3=1 C. 12 MOD 3=4 D. 12 DIV 3=0

Câu 5: Phạm vi giá trị của kiểu dữ liệu integer?

A. −2 15 − 1 đến 2 15 B. −2 15 đến 2 15 C. −2 15 đến 2 15 − 1 D. −2 15 − 1 đế n 2 15 − 1

Câu 6: Kiểu dữ liệu Char có độ dài?

A. 255 kí tự B. 256 kí tự C. 0 kí tự D. 1 kí tự

Câu 7: Ý nghĩa của câu lệnh Writeln[‘ dien tich HCN=’,6*4]; là gì?

A. ‘dien tich HCN=’,24 B. ‘dien tich HCN=’,6*4 C. dien tich HCN=24 D. dien tich HCN=6x4

Câu 8: Chọn phép toán đúng trong các phép toán viết bằng ngôn ngữ lập trình Pascal dưới đây?

A. x [m+5][2*a] C. x > [m+5]/2 D. x = 5*x đúng với trường hợp nào?

A. x=20 B. x>20 C. x ≥ 21 D. x ≤ 21

Câu 10: Chọn phép toán sai trong các phép toán viết bằng ngôn ngữ lập trình Pascal dưới đây?

Video liên quan

Khách

Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây

Những câu hỏi liên quan

Video liên quan

Chủ đề