Điểm sàn Đại học Nông Lâm Huế 2022

Điểm chuẩn Đại học Nông Lâm - Đại học Huế 2022

1. Điểm chuẩn Đại học Nông Lâm - Đại học Huế 2022

Điểm chuẩn Đại học Nông Lâm - Đại học Huế hệ đại học chính quy cao nhất 20 điểm cho 2 chuyên ngành thú y, công nghệ thực phẩm. Các ngành còn lại lấy điểm từ 15 đến 16 điểm.


2. Điểm chuẩn Đại học Nông Lâm - Đại học Huế 2021

-  Điểm trúng tuyển theo phương thức điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2021:

- Điểm trúng tuyển đợt 1 theo phương thức xét kết quả học tập ở cấp THPT (học bạ):

3. Điểm chuẩn Đại học Nông Lâm - Đại học Huế 2020

* Điểm trúng tuyển đại học chính quy theo phương thức xét kết quả thi THPT năm 2020:

>> Xem danh sách thí sinh trúng tuyển TẠI ĐÂY. 

* Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào (Điểm sàn) tuyển sinh đại học chính quy 2020 vào các ngành đào tạo của trường Đại học Nông Lâm năm 2020 như sau:

* Điểm trúng tuyển bổ sung đợt 1 theo phương thức xét kết quả học tập THPT kết hợp với kết quả thu tuyển sinh các môn năng khiếu năm 2020:

* Điểm chuẩn theo phương thức xét tuyển học bạ năm 2020:

* Thời gian làm thủ tục nhập học: Từ ngày 25/8/2020 đến ngày 10/9/2020
- Thủ tục nhập học
a. Làm thủ tục nhập học trực tiếp tại trường
Thời gian: Tất cả các ngày trong tuần (trừ ngày Lễ quốc khánh 02/9/2020), buổi sáng  từ 07h30 đến 11h00, buổi chiều từ 13h30 đến 16h30
Địa điểm: Trường Đại học Nông Lâm, số 102 đường Phùng Hưng, phường Thuận Thành, thành phố Huế.
b.  Làm thủ tục nhập học qua đường bưu điện
 – Các bước thực hiện như sau:Bước 1: Thí sinh hoàn thiện hồ sơ nhập học (theo phần hồ sơ nhập học ở mục 3);Bước 2: Nộp học phí bằng chuyển khoản qua ngân hàng (sau khi chuyển khoản thí sinh nộp bản phô tô biên lai chuyển tiền theo hồ sơ nhập học);Bước 3: Gửi hồ sơ chuyển phát nhanh (EMS) qua bưu điện về trường theo địa chỉ:

Phòng Đào tạo và Công tác sinh viên, Trường Đại học Nông Lâm, ĐH Huế;


Địa chỉ: Số 102 đường Phùng Hưng, phường Thuận Thành, thành phố Huế.

3. Hồ sơ nhập học

– Bản chính Giấy báo trúng tuyển (nếu thí sinh chưa nhận được Giấy báo trúng tuyển, vẫn làm thủ tục nhập học và liên hệ qua số điện thoại 02343.538032 hoặc 0888.011.101 hoặc 0962233160 để được hướng dẫn);– Lý lịch cá nhân (theo mẫu tại mục Thông báo nhập học: //huaf.edu.vn hoặc //daotao.huaf.edu.vn)– Ảnh chụp theo kiểu chứng minh thư kích thước 3cm x4 cm: 04 ảnh;– 01 bản sao công chứng học bạ THPT;– 01 bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp THPT (đối với thí sinh tốt nghiệp năm 2019 trở về trước) hoặc bản gốc Giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT tạm thời (đối với thí sinh tốt nghiệp năm 2020). Nếu thí sinh chưa dự thi tốt nghiệp THPT đợt 1 hoặc chưa nhận được giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT tạm thời thì có thể bổ sung sau;– 01 bản sao Giấy khai sinh;– Bản sao các giấy tờ xác nhận đối tượng và khu vực ưu tiên (nếu có) như giấy chứng nhận con liệt sĩ, thẻ thương binh hoặc được hưởng chính sách như thương binh của bản thân hoặc của cha mẹ, giấy chứng nhận các đối tượng ưu tiên khác…;– Giấy giới thiệu chuyển sinh hoạt Đảng, Đoàn (nếu có);– Giấy chứng nhận đăng ký  nghĩa vụ quân sự (đối với nam);

* Thông tin tuyển sinh năm 2020:

- Chỉ tiêu: 1595. Trong đó: 

  • 795 chỉ tiêu xét tuyển theo thi THPT
  • 800 chỉ tiêu xét theo kết quả học tập năm lớp 11 và học kỳ I năm lớp 12 (xét học bạ)

- Phương thức xét tuyển sinh đại học:+ Phương thức 1: Xét tuyển theo kết quả của kỳ thi THPT quốc gia năM 2020Điểm xét tuyển = tổng điểm môn 1 + môn 2 + môn 3 + điểm ưu tiên

+ Phương thức 2: Xét tuyển theo kết quả kết quả học tập năm học lớp 11 và học kỳ I năm học lớp 12 để xét tuyển. Điểm các môn trong tổ hợp môn xét tuyển là điểm trung bình chung (làm tròn đến 1 chữ số thập phân) mỗi môn học của năm học lớp 11 và học kỳ I năm học lớp 12. Điều kiện xét tuyển là tổng điểm các môn trong tổ hợp môn xét tuyển phải >=18.0.

  • Thời gian nhận hồ sơ xét tuyển: dự kiến từ ngày 11/5/2020 đến 10/7/2020
  • Thời gian xét tuyển: dự kiến từ ngày 18/7/2020 đến 20/7/2020
  • Công bố kết quả: dự kiến trước 17h ngày 20/7/2020

+ Phương thức 3: Xét tuyển thẳng hình thức này chỉ áp dụng cho các ngành có tuyển sinh theo phương thức xét kết quả học tập ở cấp THPT (xét học bạ). Đối với các thí sinh đã tốt nghiệp THPT, có tổng điểm 3 môn trong tổ hợp môn xét tuyển >=22,0 điểm và không có môn nào trong tổ hợp môn xét tuyển < 6,5="">

* Điểm chuẩn:

- Hiện tại chưa có điểm chuẩn năm 2020. Taimienphi.vn sẽ cập nhật điểm chuẩn ngay khi nhà trường có thông báo chính thức. Các em hãy theo dõi thường xuyên nhé.
 

2. Điểm chuẩn Đại học Nông Lâm - Đại học Huế 2019

Tra cứu điểm thi THPT năm 2019: Tra cứu điểm thi THPT theo số báo danh

Điểm Chuẩn Đại học Nông Lâm - Đại học Huế năm 2018

Dự kiến điểm chuẩn mà trường đại học Nông lâm - Đại học Huế công bố vào đầu tháng 8, Taimienphi.vn sẽ gửi đến độc giả thông tin sớm nhất

Tra cứu kết quả thi THPT 2018 tại đây: Tra cứu Điểm thi THPT

Tham khảo điểm chuẩn đại học Nông lâm - Đại học Huế

Đại học nông lâm - Đại học Huế tuyển sinh cả các ngành đào tạo hệ đại học và cao đẳng. Trong đó các ngành hệ đào tạo có điểm chuẩn từ 15 - 20.25 điểm còn các ngành cao đẳng là từ 10 - 14 điểm. Trong đó ngành có điểm số cao nhất 20.25 điểm là ngành thú y. Khi tra cứu kết quả điểm chuẩn, các thí sinh cần lưu ý chọn đúng ngành, mã ngạch để tránh sự nhầm lẫn về kết quả.

Với các thí sinh có 15 điểm thi tốt nghiệp THPT quốc gia thì có rất nhiều ngành để các em lựa chọn đăng ký như lâm nghiệp, công nghệ rau hoa quả và cảnh quan, khoa học đất… Đây đều là các ngành có điểm số thấp nhất trong các năm gần đây, chắc chắn các thí sinh sẽ có khả năng trúng tuyển cao.

Ngoài ra, các thí sinh có thể tham khảo thêm điểm chuẩn đại học sư phạm đại học Huế để nắm được điểm chuẩn của các ngành tuyển sinh một cách đầy đủ và chính xác nhất, điểm chuẩn đại học sư phạm đại học Huế đều có điểm chuẩn cao vì các ngành năng khiếu sẽ được nhân hai, trong đó ngành sư phạm mỹ thuật là ngành có điểm chuẩn cao nhất là 26 điểm.

Điểm chuẩn đại học nông lâm - Đại học Huế sẽ được cập nhật đầy đủ dưới đây với từng mã ngành sau khi có kết quả công bố chính thức từ nhà trường. Các thí sinh có thể tham khảo thêm điểm chuẩn đại học nông lâm - Đại học Huế năm 2016 dưới đây:

Ngoài ra, các bạn có thể theo dõi Điểm chuẩn đại học tài nguyên môi trường TP HCM nếu quan tâm tới điểm xét tuyển của Trường nhé

Thực hiện tuyển sinh theo 2 phương thức chính là xét học bạ và xét kết quả tốt nghiệp THPT năm 2021, Điểm chuẩn Đại học Nông Lâm - Đại học Huế năm 2022 sẽ có sự chênh lệch giữa các hình thức xét tuyển. Để biết thêm những thông tin chi tiết, các em hãy cùng theo dõi bài viết dưới đây của chúng tôi nhé.

Điểm chuẩn đại học Bách Khoa Đà Nẵng 2022 Hướng dẫn cách tra cứu điểm thi vào lớp 10 Điểm chuẩn Đại học Tây Bắc năm 2022 Điểm chuẩn Đại học Công nghệ Vạn Xuân 2022, điểm trúng tuyển Điểm chuẩn Đại học Cửu Long năm 2022 Điểm chuẩn Đại học Đại Nam năm 2022

Trường Đại học Nông lâm Huế chính thức công bố điểm trúng tuyển đại học chính quy năm 2022.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh trường Đại học Nông lâm Huế năm 2022

Điểm chuẩn theo phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022 đã được cập nhật!!

Điểm sàn HUAF

Điểm sàn trường Đại học Nông lâm – ĐH Huế xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022 như sau:

Tên ngành Điểm sàn
Công nghệ thực phẩm
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm
Công nghệ sau thu hoạch
Kỹ thuật cơ – điện tử
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng
Lâm học
Quản lý tài nguyên rừng
Nuôi trồng thủy sản
Quản lý thủy sản
Bệnh học thủy sản
Khoa học cây trồng
Bảo vệ thực vật
Nông học
Nông nghiệp công nghệ cao
Khuyến nông (song ngành Khuyến nông – Phát triển nông thôn)
Phát triển nông thôn
Chăn nuôi (Song ngành Chăn nuôi – Thú y)
Thú y
Quản lý đất đai
Bất động sản
Sinh học ứng dụng
Kinh doanh và khởi nghiệp nông thôn

Điểm chuẩn HUAF

Thí sinh đủ điều kiện trúng tuyển cần đăng ký xét tuyển nguyện vọng trên Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ GD&ĐT tại //thisinh.thitotnghiepthpt.edu.vn trong thời gian từ 22/7 – 17h00 ngày 20/8/2022.

1/ Điểm chuẩn xét học bạ THPT

Điểm chuẩn xét học bạ THPT trường Đại học Nông lâm Huế năm 2022 như sau:

Tên ngành Điểm chuẩn HB
Bất động sản 18.0
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 19.0
Kỹ thuật cơ – điện tử 18.0
Công nghệ thực phẩm 22.0
Công nghệ sau thu hoạch 18.0
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm 18.0
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng 18.0
Khuyến nông (Song ngành Khuyến nông và Phát triển nông thôn) 18.0
Chăn nuôi (song ngành Chăn nuôi – Thú y) 20.0
Nông học 18.0
Khoa học cây trồng 18.0
Bảo vệ thực vật 18.0
Phát triển nông thôn 18.0
Nông nghiệp công nghệ cao 18.0
Kinh doanh và khởi nghiệp nông thôn 18.0
Lâm nghiệp 18.0
Quản lý tài nguyên rừng 18.0
Nuôi trồng thủy sản 20.0
Bệnh học thủy sản 18.0
Quản lý thủy sản 18.0
Thú y 22.0
Quản lý đất đai 18.0

2/ Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT

Điểm chuẩn trúng tuyển trường Đại học Nông lâm – ĐH Huế xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022 như sau:

Tên ngành Điểm chuẩn
Bất động sản 15
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 15
Kỹ thuật cơ điện tử 15
Công nghệ thực phẩm 20
Công nghệ sau thu hoạch 15
Đảm bảo chất lượng an toàn thực phẩm 15
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng 15
Khuyến nông (Song ngành Khuyến nông – Phát triển nông thôn) 15
Chăn nuôi (Song ngành Chăn nuôi – Thú y) 16
Nông học 15
Khoa học cây trồng 15
Bảo vệ thực vật 15
Phát triển nông thôn 15
Nông nghiệp công nghệ cao 15
Kinh doanh và khởi nghiệp nông thôn 15
Lâm nghiệp 15
Quản lý tài nguyên rừng 15
Nuôi trồng thủy sản 16
Bệnh học thủy sản 15
Quản lý thủy sản 15
Thú y 20
Quản lý đất đai 15

Điểm chuẩn năm 2021:

Tên ngành Điểm chuẩn
Bất động sản 16.0
Sinh học ứng dụng 15.0
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 16.0
Kỹ thuật cơ điện tử 16.0
Công nghệ thực phẩm 19.5
Công nghệ sau thu hoạch 15.0
Đảm bảo chất lượng an toàn thực phẩm 15.0
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng 16.0
Khuyến nông (Song ngành Khuyến nông – Phát triển nông thôn) 15.0
Chăn nuôi (Song ngành Chăn nuôi – Thú y) 18.5
Nông học 15.0
Khoa học cây trồng 15.0
Bảo vệ thực vật 15.0
Phát triển nông thôn 15.0
Nông nghiệp công nghệ cao 15.0
Kinh doanh và khởi nghiệp nông thôn 15.0
Lâm học 15.0
Quản lý tài nguyên rừng 15.0
Nuôi trồng thủy sản 17.0
Bệnh học thủy sản 16.0
Quản lý thủy sản 16.0
Thú y 20.5
Quản lý đất đai 16.0

Tham khảo điểm chuẩn trúng tuyển trường Đại học Nông lâm – ĐH Huế các năm trước dưới đây:

Tên ngành
Điểm chuẩn
2019 2020
Bất động sản 15 15
Sinh học ứng dụng 13 15
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 13.5 15
Kỹ thuật cơ điện tử 13.5 15
Kỹ thuật trắc địa – bản đồ 13 15
Công nghệ thực phẩm 16 18
Công nghệ sau thu hoạch 13 15
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm 13 15
Công nghệ chế biến lâm sản 15 15
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng 13.5 15
Khuyến nông 13 15
Chăn nuôi 13.5 17
Nông học 13.5 15
Khoa học cây trồng 13.5 15
Bảo vệ thực vật 13.5 15
Phát triển nông thôn 13 15
Lâm học 13 15
Quản lý tài nguyên rừng 13 15
Nuôi trồng thủy sản 13 15
Bệnh học thủy sản 13 15
Quản lý thủy sản 13 15
Thú y 15 19
Quản lý đất đai 13.5 15
Kinh doanh và khởi nghiệp nông thôn / 15
Nông nghiệp công nghệ cao / 15

Video liên quan

Chủ đề